deadline
/'dedlain/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #4032
Nghĩa thường dùng
hạn chót, thời hạn cuối cùng
danh từ
“The deadline is this Friday.”Hạn chót là thứ Sáu này.
Biến thể từ
deadlines số nhiều
Đồng nghĩa
time limitdue datecutoff
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deadline
//
* danh từ- đường giới hạn không được vượt qua
- hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân...); thời điểm phải làm xong cái gì, thời hạn cuối cùng
- to meet/miss a deadline:kịp/không kịp thời hạn đã định
- I have a March deadline for the novel:thời hạn cuối cùng cho cuốn tiểu thuyết của tôi là tháng ba
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the point in time at which something must be completed