Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deadline

/'dedlain/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #4032

Nghĩa thường dùng

hạn chót, thời hạn cuối cùng danh từ

“The deadline is this Friday.”Hạn chót là thứ Sáu này.

Biến thể từ deadlines số nhiều
Đồng nghĩa time limitdue datecutoff
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deadline

//

* danh từ
  • đường giới hạn không được vượt qua
  • hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân...); thời điểm phải làm xong cái gì, thời hạn cuối cùng
    • to meet/miss a deadline:kịp/không kịp thời hạn đã định
    • I have a March deadline for the novel:thời hạn cuối cùng cho cuốn tiểu thuyết của tôi là tháng ba
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the point in time at which something must be completed

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...