Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

due to the fact that

/djuː tuː ðə fækt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Bởi vì lý do là; vì. cụm từ

“Due to the fact that it was raining, the picnic was canceled.”Bởi vì trời mưa, buổi picnic đã bị hủy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...