Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duel

/ˈduːəl/

Đang hiển thị mục gốc duel cho “dueling”.

Nghĩa thường dùng

cuộc chiến giữa hai người danh từ

“The two knights engaged in a duel to prove their honor.”Hai hiệp sĩ đã tham gia một cuộc đấu để chứng minh danh dự của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...