Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dull thud

Nghĩa thường dùng

tiếng uỵch, tiếng động trầm và đục cụm từ

“The heavy box fell off the shelf onto the carpet with a dull thud.”Chiếc hộp nặng rơi khỏi kệ xuống thảm nghe một tiếng uỵch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...