Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

duly

/'dʌli/ IELTSCollins ★ phổ biến #14274

Nghĩa thường dùng

đúng thủ tục, đúng cách thức trạng từ

“The contract was duly signed and witnessed.”Hợp đồng đã được ký kết và chứng kiến đúng thủ tục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

duly

/'dʌli/

phó từ

  • đúng dắn, thích đáng, chính đáng
  • đủ
  • đúng giờ, đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh

r at the proper time

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...