duly
/'dʌli/ IELTSCollins ★ phổ biến #14274
Nghĩa thường dùng
đúng thủ tục, đúng cách thức
trạng từ
“The contract was duly signed and witnessed.”Hợp đồng đã được ký kết và chứng kiến đúng thủ tục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
duly
/'dʌli/
phó từ
- đúng dắn, thích đáng, chính đáng
- đủ
- đúng giờ, đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh
r at the proper time