dunce
/dʌns/ TOEFLGRE phổ biến #27716
Biến thể từ
dunces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dunce
/dʌns/
danh từ
- người tối dạ, người ngu độn
thành ngữ
- dunce's cap
- mũ lừa (bằng giấy đội vào đầu những học sinh học dốt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a stupid person; these words are used to express a low opinion of someone's intelligence