Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Duopoly

/dju'ɔpәli/ phổ biến #42831

“duopolies” là số nhiều của Duopoly — đang hiển thị từ gốc:

Biến thể từ duopolies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Duopoly

//

  • (Econ) Lưỡng độc quyền bán.+ Một cơ cấu thị trường chỉ có 2 hãng. Các mô hình lý giải có ý giải thích sự xác định sản lượng và giá cả trên cơ cấu thị trường này đặt cơ sở phân tích của mình lên những giả định xem xét đến việc đưa ra quyết định trong đó có sự phụ thuộc lẫn nhau được thấy rõ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...