Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #42831

Duopoly

//

  • (Econ) Lưỡng độc quyền bán.+ Một cơ cấu thị trường chỉ có 2 hãng. Các mô hình lý giải có ý giải thích sự xác định sản lượng và giá cả trên cơ cấu thị trường này đặt cơ sở phân tích của mình lên những giả định xem xét đến việc đưa ra quyết định trong đó có sự phụ thuộc lẫn nhau được thấy rõ.
Biến thể từ duopolies số nhiều

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...