dupe
/dju:p/ GRECollins ★ phổ biến #16408
“duping” là hiện tại phân từ của dupe — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
duped quá khứ phân từ
dupes số nhiều
duped quá khứ
duping hiện tại phân từ
dupes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dupe
/dju:p/
danh từ
- người bị bịp
ngoại động từ
- bịp, lừa bịp
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who is tricked or swindled v fool or hoax