duplication
/,dju:pli'keiʃn/
danh từ
- sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản
- sự gấp đôi, sự nhân đôi
Biến thể từ
duplications số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of copying or making a duplicate (or duplicates) of something