Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #16647

duplication

/,dju:pli'keiʃn/

danh từ

  • sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản
  • sự gấp đôi, sự nhân đôi
Biến thể từ duplications số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of copying or making a duplicate (or duplicates) of something

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...