Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

during the course

/ˈdʊərɪŋ ðə kɔrs/

Nghĩa thường dùng

trong quá trình cụm từ

“During the course of the training, participants will learn essential skills.”Trong suốt khóa đào tạo, người tham gia sẽ học các kỹ năng thiết yếu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • trong quá trình
    • during the course of the project: trong quá trình thực hiện dự án
    • during the course of the year: trong suốt năm
  • trong suốt khóa học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...