during the course
/ˈdʊərɪŋ ðə kɔrs/
Nghĩa thường dùng
trong quá trình
cụm từ
“During the course of the training, participants will learn essential skills.”Trong suốt khóa đào tạo, người tham gia sẽ học các kỹ năng thiết yếu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- trong quá trình
- during the course of the project: trong quá trình thực hiện dự án
- during the course of the year: trong suốt năm
- trong suốt khóa học