throughout
/θru:'aut/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #983
Nghĩa thường dùng
suốt
giới từ
“It rained throughout the day.”Trời đã mưa suốt cả ngày.
Đồng nghĩa
duringacrossall overeverywhere
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
throughout
/θru:'aut/
giới từ & phó từ
- từ đầu đến cuối, khắp, suốt
- throughout his life: suốt đời anh ta
- throughout the year: suốt năm
- throughout the world: khắp thế giới
- the house is well furnished throughout: khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc
Định nghĩa tiếng Anh
r. from first to last