throughout
/θru:'aut/
giới từ & phó từ
- từ đầu đến cuối, khắp, suốt
- throughout his life: suốt đời anh ta
- throughout the year: suốt năm
- throughout the world: khắp thế giới
- the house is well furnished throughout: khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc
Đồng nghĩa
duringacrossall overeverywhere
Định nghĩa tiếng Anh
r. from first to last