Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

throughout

/θru:'aut/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #983

Nghĩa thường dùng

suốt giới từ

“It rained throughout the day.”Trời đã mưa suốt cả ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

throughout

/θru:'aut/

giới từ & phó từ

  • từ đầu đến cuối, khắp, suốt
    • throughout his life: suốt đời anh ta
    • throughout the year: suốt năm
    • throughout the world: khắp thế giới
    • the house is well furnished throughout: khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc
Định nghĩa tiếng Anh

r. from first to last

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...