during the night
Nghĩa thường dùng
trong suốt đêm
cụm từ
“I like to read during the night when it's quiet.”Tôi thích đọc sách trong suốt đêm khi mọi thứ yên tĩnh.
Từ điển Anh–Việt
111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I like to read during the night when it's quiet.”Tôi thích đọc sách trong suốt đêm khi mọi thứ yên tĩnh.
Đang tải...