dutchman
/'dʌtʃmən/ phổ biến #22861
Biến thể từ
dutchmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dutchman
/'dʌtʃmən/
danh từ
- người Hà-Lan
- Flying dutchman: tàu ma (trong tiểu thuyết hoang đường)
thành ngữ
- I'm a Dutchman if I do!
- tôi mà làm thì xin cứ chặt đầu tôi đi!
- I saw him or I'm a Dutchman
- tôi có trông thấy hắn, nếu không thì cứ chặt đầu tôi đi
Định nghĩa tiếng Anh
n a native or inhabitant of Holland