dwindle
/'dwind/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10733
Nghĩa thường dùng
cạn dần, thu hẹp dần theo thời gian
động từ
“The company's reserves dwindled to almost nothing.”Dự trữ của công ty cạn dần gần như về không.
Biến thể từ
dwindled quá khứ
dwindled quá khứ phân từ
dwindling hiện tại phân từ
dwindles số nhiều
dwindles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dwindle
/'dwind/
nội động từ
- nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại
- thoái hoá, suy đi
thành ngữ
- to dwindle away
- nhỏ dần đi
- suy yếu dần, hao mòn dần
Định nghĩa tiếng Anh
v. become smaller or lose substance