Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dwindle

/'dwind/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10733

Nghĩa thường dùng

cạn dần, thu hẹp dần theo thời gian động từ

“The company's reserves dwindled to almost nothing.”Dự trữ của công ty cạn dần gần như về không.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dwindle

/'dwind/

nội động từ

  • nhỏ lại, thu nhỏ lại, teo đi, co lại
  • thoái hoá, suy đi

thành ngữ

  1. to dwindle away
    • nhỏ dần đi
    • suy yếu dần, hao mòn dần
Định nghĩa tiếng Anh

v. become smaller or lose substance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...