Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dyed-in-the-wool

/'daidinðə'wul/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dyed-in-the-wool

/'daidinðə'wul/

tính từ

  • được nhuộm từ lúc chưa xe thành sợi (vải)
  • (nghĩa bóng) thâm căn cố đế, ngoan cố
    • a dyed-in-the-wool reactionary: tên phản động ngoan cố
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...