Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dynamic pricing

Nghĩa thường dùng

phương pháp định giá thay đổi theo nhu cầu cụm từ

“The company uses dynamic pricing to maximize profits.”Công ty sử dụng định giá linh hoạt để tối đa hóa lợi nhuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...