Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dynasty

/'dinəsti/ Collins ★ phổ biến #10552

Nghĩa thường dùng

triều đại danh từ

“The Trần dynasty defeated the Mongols.”Triều Trần đã đánh bại quân Mông Cổ.

Biến thể từ dynasties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dynasty

/'dinəsti/

danh từ

  • triều đại, triều vua
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sequence of powerful leaders in the same family

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...