Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dyscrasia

/dis'kreiziә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dyscrasia

//

* danh từ
  • (y học) chứng loạn thể tạng; thể tạng kém
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abnormal or physiologically unbalanced state of the body

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...