dyscrasia
/dis'kreiziә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dyscrasia
//
* danh từ- (y học) chứng loạn thể tạng; thể tạng kém
Định nghĩa tiếng Anh
n. an abnormal or physiologically unbalanced state of the body