dysfunctional
Nghĩa thường dùng
“A dysfunctional team hinders overall company progress.”Một nhóm rối loạn chức năng cản trở tiến trình chung của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- rối loạn chức năng, hoạt động không bình thường
ví dụ
A dysfunctional team hinders overall company progress. — Một nhóm rối loạn chức năng cản trở tiến trình chung của công ty.