Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dysfunctional

/dɪsˈfʌŋk.ʃən.əl/

Nghĩa thường dùng

rối loạn chức năng, hoạt động không bình thường tính từ

“A dysfunctional team hinders overall company progress.”Một nhóm rối loạn chức năng cản trở tiến trình chung của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • rối loạn chức năng, hoạt động không bình thường

ví dụ

A dysfunctional team hinders overall company progress. — Một nhóm rối loạn chức năng cản trở tiến trình chung của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...