Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Dysfunctional family

Nghĩa thường dùng

Gia đình không êm ấm cụm từ

“Born on the dysfunctional family, he has a tendency to become a social criminal.”Sinh ra trong một gia đình không êm ấm, anh ta có xu hướng trở

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...