Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dystrophy

/'distrəfi/ phổ biến #22771
Biến thể từ dystrophies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dystrophy

/'distrəfi/

danh từ

  • (y học) sự loạn đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. any degenerative disorder resulting from inadequate or faulty nutrition

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...