Từ điển Anh–Việt

112,397 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

osteodystrophy /ˌɑːstioʊdɪsˈtrɑːfi/

danh từ

  • bệnh loạn dưỡng xương (thường do rối loạn chuyển hóa, đặc biệt liên quan đến bệnh thận mãn tính)
    • renal osteodystrophy: loạn dưỡng xương do thận
    • osteodystrophy deformans: loạn dưỡng xương biến dạng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...