Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

osteodystrophy

/ˌɑːstioʊdɪsˈtrɑːfi/

Nghĩa thường dùng

bệnh loạn dưỡng xương (thường do rối loạn chuyển hóa, đặc biệt liên quan đến bệnh thận mãn tính) danh từ

“Renal osteodystrophy is a common complication in patients with chronic kidney disease.”Loạn dưỡng xương do thận là một biến chứng thường gặp ở bệnh nhân mắc bệnh thận mãn tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bệnh loạn dưỡng xương (thường do rối loạn chuyển hóa, đặc biệt liên quan đến bệnh thận mãn tính)
    • renal osteodystrophy: loạn dưỡng xương do thận
    • osteodystrophy deformans: loạn dưỡng xương biến dạng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...