osteodystrophy
/ˌɑːstioʊdɪsˈtrɑːfi/
Nghĩa thường dùng
bệnh loạn dưỡng xương (thường do rối loạn chuyển hóa, đặc biệt liên quan đến bệnh thận mãn tính)
danh từ
“Renal osteodystrophy is a common complication in patients with chronic kidney disease.”Loạn dưỡng xương do thận là một biến chứng thường gặp ở bệnh nhân mắc bệnh thận mãn tính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bệnh loạn dưỡng xương (thường do rối loạn chuyển hóa, đặc biệt liên quan đến bệnh thận mãn tính)
- renal osteodystrophy: loạn dưỡng xương do thận
- osteodystrophy deformans: loạn dưỡng xương biến dạng