e-learning
/ˌiː ˈlɜːrnɪŋ/ IELTS
Nghĩa thường dùng
học trực tuyến
danh từ
“E-learning expanded dramatically during the pandemic.”Học trực tuyến đã mở rộng đáng kể trong đại dịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- học trực tuyến
ví dụ
E-learning expanded dramatically during the pandemic. — Học trực tuyến đã mở rộng đáng kể trong đại dịch.