language-learning
Nghĩa thường dùng
việc học ngôn ngữ
danh từ
“She uses a language-learning app to practice Spanish every day.”Cô ấy sử dụng một ứng dụng học ngôn ngữ để luyện tập tiếng Tây Ban Nha mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- việc học ngôn ngữ
- language-learning app: ứng dụng học ngôn ngữ
- language-learning strategies: chiến lược học ngôn ngữ
- quá trình tiếp thu ngôn ngữ