Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

language-learning

Nghĩa thường dùng

việc học ngôn ngữ danh từ

“She uses a language-learning app to practice Spanish every day.”Cô ấy sử dụng một ứng dụng học ngôn ngữ để luyện tập tiếng Tây Ban Nha mỗi ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • việc học ngôn ngữ
    • language-learning app: ứng dụng học ngôn ngữ
    • language-learning strategies: chiến lược học ngôn ngữ
  • quá trình tiếp thu ngôn ngữ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...