Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eagerly

/ˈiːɡərli/ phổ biến #7470

Nghĩa thường dùng

hăm hở, hăng hái, thiết tha trạng từ

“She took the new position up eagerly.”Cô ấy nhận vị trí mới một cách hăm hở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eagerly

//

* phó từ
  • hăm hở, hăng hái, thiết tha
Định nghĩa tiếng Anh

r. with eagerness; in an eager manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...