eagerly
/ˈiːɡərli/ phổ biến #7470
Nghĩa thường dùng
hăm hở, hăng hái, thiết tha
trạng từ
“She took the new position up eagerly.”Cô ấy nhận vị trí mới một cách hăm hở.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eagerly
//
* phó từ- hăm hở, hăng hái, thiết tha
Định nghĩa tiếng Anh
r. with eagerness; in an eager manner