eagle-eyed
/'i:gl'aid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eagle-eyed
/'i:gl'aid/
tính từ
- có mắt diều hâu, tinh mắt
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of seeing to a great distance
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. capable of seeing to a great distance
Đang tải...