Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ear for music

Nghĩa thường dùng

khả năng cảm thụ âm nhạc cụm từ

“She has a natural ear for music and can play any tune by ear.”Cô ấy có khiếu âm nhạc bẩm sinh và có thể chơi bất kỳ giai điệu nào bằng tai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khả năng cảm thụ âm nhạc
    • have a good ear for music: có khiếu âm nhạc
    • develop an ear for music: phát triển khả năng cảm thụ âm nhạc
  • tai nghe nhạc tốt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...