ear for music
Nghĩa thường dùng
khả năng cảm thụ âm nhạc
cụm từ
“She has a natural ear for music and can play any tune by ear.”Cô ấy có khiếu âm nhạc bẩm sinh và có thể chơi bất kỳ giai điệu nào bằng tai.
Trái nghĩa
tone deafness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- khả năng cảm thụ âm nhạc
- have a good ear for music: có khiếu âm nhạc
- develop an ear for music: phát triển khả năng cảm thụ âm nhạc
- tai nghe nhạc tốt