Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ear to the ground

/ɪr tu ðə ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

Nhận biết những gì đang xảy ra xung quanh bạn. cụm từ

“He always keeps his ear to the ground for new opportunities.”Anh ấy luôn chú ý đến những cơ hội mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...