Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ear-splitting sound

Nghĩa thường dùng

âm thanh chói tai, cực kỳ lớn cụm từ

“We heard the ear-splitting/deafening sound/noise of three huge military aircraft passing low over our heads.”Chúng tôi nghe thấy âm thanh chói tai của ba chiếc máy bay quân sự khổng lồ bay thấp qua đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...