ear-trumpet
/'iə,trʌmpit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ear-trumpet
/'iə,trʌmpit/
danh từ
- ống nghe (của người nghễnh ngãng)
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...