Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earphone

/'iәfәun/ phổ biến #18386

Nghĩa thường dùng

tai nghe (nhét tai) danh từ

“Put in your earphones.”Đeo tai nghe vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earphone

//

  • (Tech) ống nghe
Định nghĩa tiếng Anh

n. electro-acoustic transducer for converting electric signals into sounds; it is held over or inserted into the ear

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...