Từ điển Anh–Việt

112.139 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earthenware

/'ə:θənweə/ TOEFL phổ biến #19779

Nghĩa thường dùng

đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò...) danh từ

“The artist created beautiful earthenware pots for the exhibition.”Người nghệ sĩ đã tạo ra những chiếc nồi đất nung đẹp cho buổi triển lãm.

Biến thể từ earthenwares số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earthenware

/'ə:θənweə/

danh từ

  • đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò...)
  • đất nung (làm nồi...)
  • (định ngữ) bằng đất nung
Định nghĩa tiếng Anh

n. ceramic ware made of porous clay fired at low heat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...