earthenware
/'ə:θənweə/ TOEFL phổ biến #19779
Nghĩa thường dùng
đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò...)
danh từ
“The artist created beautiful earthenware pots for the exhibition.”Người nghệ sĩ đã tạo ra những chiếc nồi đất nung đẹp cho buổi triển lãm.
Biến thể từ
earthenwares số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
earthenware
/'ə:θənweə/
danh từ
- đồ bằng đất nung (nồi, niêu, chậu, vò...)
- đất nung (làm nồi...)
- (định ngữ) bằng đất nung
Định nghĩa tiếng Anh
n. ceramic ware made of porous clay fired at low heat