Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earthliness

/'ə:θlinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earthliness

/'ə:θlinis/

danh từ

  • tính trần tục
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being earthly; worldliness; grossness; perishableness.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...