Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earthquake preparedness drills

/ˈɜrθkweɪk prɪˈpɛrədnəs drɪlz/

Nghĩa thường dùng

Các bài tập thực hành để ứng phó với động đất. cụm từ

“Schools organize earthquake preparedness drills every year.”Các trường học tổ chức các buổi diễn tập chuẩn bị cho động đất hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...