Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earthquake preparedness measures

/ˈɜrθkweɪk pəˌrɛdʌs mɛʒərz/

Nghĩa thường dùng

Các hành động được thực hiện để chuẩn bị cho động đất. cụm từ

“Cities implemented earthquake preparedness measures to protect residents.”Các thành phố đã thực hiện các biện pháp chuẩn bị cho động đất để bảo vệ cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...