Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

easy read

Nghĩa thường dùng

dễ đọc, nhẹ nhàng (sách) cụm từ

“Detective stories are good for train journeys as they’re an easy read.”Truyện trinh thám rất hợp để đọc trên tàu vì dễ đọc, nhẹ nhàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...