Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat healthily

/it ˈhɛlθəli/

Nghĩa thường dùng

ăn uống lành mạnh cụm từ

“Eating healthily can improve your overall well-being.”Ăn uống lành mạnh có thể cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...