Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat humble pie

/iːt ˈhʌmbl paɪ/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận bạn đã sai và xin lỗi cụm từ

“After the mistake, he had to eat humble pie.”Sau sai lầm, anh ấy phải xin lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...