Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat like a horse

/iːt laɪk ə hɔrs/

Nghĩa thường dùng

ăn rất nhiều cụm từ

“He eats like a horse after his workouts.”Anh ấy ăn rất nhiều sau khi tập luyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...