Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat one's words

/iːt wʌnz wɜːrdz/

Nghĩa thường dùng

Rút lại lời nói, đặc biệt là thừa nhận sai lầm. cụm từ

“He had to eat his words after the team won the match.”Anh ấy phải rút lại lời nói sau khi đội thắng trận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...