Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat out of someone's hand

/iːt aʊt ʌv ˈsʌmˌwʌnz hænd/

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn nằm dưới sự kiểm soát của ai đó cụm từ

“The children eat out of their grandparents' hands.”Bọn trẻ hoàn toàn nằm dưới sự kiểm soát của ông bà chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...