Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat someone's heart out

/iːt ˈsʌm.wʌnz hɑːrt aʊt/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy rất buồn hoặc hối tiếc về điều gì đó. cụm từ

“She’s eating her heart out over the lost opportunity.”Cô ấy đang rất buồn vì cơ hội đã mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...