eat someone's heart out
/iːt ˈsʌm.wʌnz hɑːrt aʊt/
Nghĩa thường dùng
Cảm thấy rất buồn hoặc hối tiếc về điều gì đó.
cụm từ
“She’s eating her heart out over the lost opportunity.”Cô ấy đang rất buồn vì cơ hội đã mất.