eat someone's lunch
/it ˈsʌmwʌnz lʌnʧ/
Nghĩa thường dùng
Vượt qua hoặc đánh bại ai đó.
cụm từ
“The new competitor is really eating our lunch in the market.”Đối thủ mới đang thực sự vượt qua chúng ta trên thị trường.