Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat someone's lunch

/it ˈsʌmwʌnz lʌnʧ/

Nghĩa thường dùng

Vượt qua hoặc đánh bại ai đó. cụm từ

“The new competitor is really eating our lunch in the market.”Đối thủ mới đang thực sự vượt qua chúng ta trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...