Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat someone’s lunch

/iːt ˈsʌm.wʌnz lʌntʃ/

Nghĩa thường dùng

Lợi dụng ai đó hoặc vượt qua họ. cụm từ

“The new competitor is eating our lunch in the market.”Đối thủ mới đang vượt qua chúng ta trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...