Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat someone alive

/it ˈsʌmwʌn əˈlaɪv/

Nghĩa thường dùng

chỉ trích hoặc đánh bại ai đó một cách khắc nghiệt cụm từ

“If he keeps making mistakes, the boss will eat him alive.”Nếu anh ấy cứ mắc lỗi, sếp sẽ chỉ trích anh ấy rất nặng nề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...