Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat someone for lunch

Nghĩa thường dùng

đánh bại ai đó dễ dàng cụm từ

“In the final match, he ate his opponent for lunch.”Trong trận chung kết, anh ấy đã đánh bại đối thủ một cách dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...