Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat the elephant

/iːt ði ˈɛl.ɪ.fənt/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết một nhiệm vụ lớn bằng cách chia nhỏ nó ra. cụm từ

“To finish the project, you need to eat the elephant one bite at a time.”Để hoàn thành dự án, bạn cần giải quyết từng phần một.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...