Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat your cake and have it too

/it jʊr keɪk ənd hæv ɪt tu/

Nghĩa thường dùng

Muốn có hai điều không thể xảy ra cùng lúc. cụm từ

“You can't expect to relax and study; you can't eat your cake and have it too.”Bạn không thể mong đợi vừa thư giãn vừa học; không thể có cả hai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...