Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eat your greens

/it jʊr ɡriːnz/

Nghĩa thường dùng

Ăn rau, đặc biệt là rau lá, để tốt cho sức khỏe. cụm từ

“Make sure to eat your greens for a balanced diet.”Đảm bảo ăn rau để có chế độ ăn cân bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...